Bảng giá đất Quảng Yên năm 2026
Bảng giá đất thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2026, theo nghị quết số 100/2025. So với giá cũ 2025 thì tăng 20% tùy vào từng đoạn đường. Sau khi sáp nhập thị xã Quảng Yên cũ còn lại 6 phường. Bảng giá đất là cơ sở để xác định thuế chuyển nhượng, chuyển mục đích, bồi thường, tái định cư.

Các phường mới của Thị xã Quảng Yên sau chủ trương sáp nhập
- Phường Đông Mai: sáp nhập toàn bộ phường Đông Mai và Minh Thành.
- Phường Hiệp Hòa: toàn bộ xã Sông Khoai, phường Cộng Hòa, và xã Hiệp Hòa.
- Phường Quảng Yên: phường Quảng Yên, phường Yên Giang, xã Tiền An.
- Phường Hà An: xã Hoàng Tân, phường Tân An và phường Hà An,một phần xã Liên Hòa.
- Phường Phong Cốc: nhập phường Nam Hòa, phường Yên Hải, phường Phong Cốc, xã Cẩm La.
- Phường Liên Hòa: nhập phường Phong Hải, xã Liên Vị, xã Tiền Phong, phần còn lại xã Liên Hòa.
Bảng giá đất phường Đông Mai
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | ||||||
| 1.1 | Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành Tân Mai) | Thửa 04/TBĐ 47 | Giáp Trại Tỉnh | 16 | 5.4 | 1.9 | 900 |
| 1.2 | Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) | Thửa 13/TBD 76 | Cầu Biểu Nghi | 17 | 5.7 | 1.9 | 900 |
| 1.3 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm: khu phố Tân Thành Km11) | Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) | Thửa 62/TBD 225 | 19.8 | 8.4 | 3.2 | 1.2 |
| 1.4 | Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành Đường Ngang Lâm Sinh 2) | Thửa 64/TBD 225 | Thửa 43/TBD 213 | 25.2 | 12 | 2.7 | 1.2 |
| 1.5 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1 Đường Ngang) | Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) | Cầu Khe Cát | 11.2 | 8.4 | 2.7 | 1.2 |
| 1.6 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát Cát Thành Yên Lập) | Cầu Khe Cát | Thửa 34/TBD 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) | 8.2 | 5.4 | 3.2 | 1.2 |
| 1.7 | Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang Khe Cát Cát Thành Yên Lập Tây Yên Lập Đông) | ||||||
| 1.7.1 | Đường vào chợ Minh Thành | Thửa 107/TBD 213 | Cầu qua mương vào chợ Minh Thành | 19.8 | 8.4 | 2.7 | 1.2 |
| 1.7.2 | Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm khu phố Đường Ngang Khe Cát Cát Thành Yên Lập Tây Yên Lập Đông) | Thửa 107/TBD 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) | Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) | 11.2 | 7.1 | 2.7 | 1.2 |
| 2 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi – Phà Rừng) | ||||||
| 2.1 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghỉ – Phà Rừng) | Ngã 3 đường 18 | Giáp kênh N2 | 19.8 | 8.4 | 2.7 | 1.2 |
| 2.2 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghỉ – Phà Rừng) (khu phố Km11) | Giáp kênh N2 | Giáp nhánh đường 18A cũ | 12 | 7.1 | 2.7 | 1.2 |
| 2.3 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi – Phà Rừng) | Ngã ba đường 18 cũ | Hết thửa 40/TBĐ 246 | 8.4 | 4.3 | 2.1 | 1.2 |
| 2.4 | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi – Phà Rừng) (khu phố Đông Lịnh khu phố Biểu Nghi Trại Cọ Hòa Tháp) | Ngã 3 Biểu Nghỉ | Hết thửa 38/TBĐ 313 | 8.4 | 3.2 | 1.9 | 1.2 |
| 3 | Nhảnh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới | Toàn tuyến | 6.6 | 3.2 | 1.9 | ||
| 4 | Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông – Yên Lập Tây | ||||||
| 4.1 | Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông – Yên Lập Tây | Giáp đường 18 | Hết thửa 12/TBD 263 | 8.4 | 3.2 | 1.9 | 1.2 |
| 4.2 | Tuyến dương khu phố Yên Lập Đông – Yên Lập Tây | Thửa 35/TBĐ 263 | Hết khu phố Yên Lập | 5.1 | 2.7 | 1.9 | 1.2 |
| 4.3 | Tuyến đường 18A cũ | Nhánh rẽ đường 18A | Giáp ngầm Yên Lập | 4.3 | 3.2 | 2.1 | 1.9 |
| 4.4 | Tuyến đường GA | Toàn tuyến | 5.1 | 3.2 | 2.1 | ||
| 5 | Tuyến đường khu phố Cát Thành Khe Cát | Toàn tuyến | 7.1 | 3 | 1.7 | ||
| 6 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh | ||||||
| 6.1 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh (khu phố Đường Ngang) | Nhánh rẽ đường 18 | Cầu Thủy lợi | 19.8 | 8.4 | ||
| 6.2 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh | Giáp cầu Thủy lợi | Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) | 10.5 | 5.4 | 2.7 | 1.2 |
| 6.3 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) | Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) | Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) | 5.4 | 1.9 | 1.2 | 900 |
| 6.4 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh (khu phố Động Linh) | Thửa 38/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) | Cầu qua kênh N15-1 | 2.7 | 2.1 | 1.9 | 1.2 |
| 6.5 | Tuyến đường khu Cây Số 11 | Thửa 51/TBĐ 225 | Hết thửa 88/TĐB 236 | 5.4 | 2.7 | 1.9 | 1.2 |
| 6.6 | Tuyến đường khu phố Đường Ngang – Động Linh | Thửa 30/TBĐ 258 | Hết thửa 235/TBD 158 | 4.6 | 2.1 | 1.9 | 1.2 |
| 7 | Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1 khu phố Lâm Sinh 2 khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ | Toàn tuyến | 3.2 | 2.1 | 1.9 | ||
| 8 | Khu kinh tế mới Bình Hương – Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi khu phố Quỳnh Mai) | ||||||
| 8.1 | Khu kinh tế mới (Bình Hương – Quỳnh Phú) | Toàn tuyến | |||||
| 8.2 | Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) | Toàn Tuyến | |||||
| 9 | Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) | Toàn tuyến | 7.1 | ||||
| 10 | Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ Mai Hòa Minh Hòa Hải Hòa) | Toàn tuyến | 4.3 | 1.8 | 1.2 | ||
| 11 | Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ | Toàn tuyến | 3 | 1.7 | 1.1 | ||
| 12 | Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | ||||||
| 12.1 | Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) | Lối rẽ Đường 18 cũ | Kênh N2 | 5.4 | 2.1 | 1.2 | 900 |
| 12.2 | Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) | Giáp kênh N2 | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 900 |
| 12.3 | Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ Biểu Nghi trừ các hộ bám mặt đường 10) | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi | Lối rẽ Đường 10 | 2.5 | 1.9 | 1.2 | 900 |
| 13 | Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) | Toàn tuyến | 7.9 | 3.8 | 1.2 | ||
| 14 | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Trọn khu | |||||
| 14.1 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô): | 5.79 | |||||
| 14.2 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) | 7.7 | |||||
| 14.3 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m | 5.33 | |||||
| 14.4 | Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m | 10.7 | |||||
Bảng giá đất phường Hiệp Hòa 2026
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | ||||||
| 1.1 | Tuyến đường | Cầu Kim Lăng | Nghĩa trang liệt sỹ | ||||
| 1.1.1 | Tuyến đường | Giáp khu TĐC Kim Lăng | Thửa 27/TBĐ 231 | 15 | 6 | 2.7 | 1.3 |
| 1.1.2 | Tuyến đường | thửa 58/TBĐ 232 | hết nghĩa trang liệt sỹ | 12.4 | 5.7 | 2.7 | 1 |
| 1.2 | Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) | Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ | Hết địa phận phường Hiệp Hòa | 7.7 | 5.4 | 1.9 | 1 |
| 1.3 | Tuyến đường | Lối rẽ cổng ty Cổ phần Hạ Long I | Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) | 6 | 2.7 | 1.3 | 600 |
| 2 | Đường HCR đi Dốc Võng | ||||||
| 2.1 | Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mui) | Giáp phường Quảng Yên | Thửa 92/TBĐ 217 | 3.3 | 1.9 | 1 | 600 |
| 2.2 | Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp thửa 92/TBĐ 217 | Cầu qua mương | 3.3 | 1.9 | 1 | 600 |
| 3 | Đường phòng lao | Thửa 44/TBĐ 190 | Thửa 13/TBĐ 155 | 3 | 1.9 | 1 | 600 |
| 4 | Đoạn khu phố Đinh đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đinh, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) | cổng ty Gạch Viglacera | Thửa 36/TBĐ 218 | 3.2 | 1.5 | 1 | 600 |
| 5 | Đường Dốc Võng đi chùa Văng (gồm: Khu phố Đống Vông, Khe Nước) | Thửa 33/TBĐ 174 | Ngã ba giao với đường Quỳnh Lâu | 3.2 | 1.2 | 1 | 600 |
| 6 | Trục đường liên phường Quảng Yên – Hiệp Hòa | ||||||
| 6.1 | Trục đường liên phường Quảng Yên – Hiệp Hỏa | Giáp phường Quảng Yên | Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) | 15 | 3.8 | 1.4 | 900 |
| 6.2 | Trục đường liên phường Quảng Yên – Hiệp Hòa | Trường MN Hiệp Hòa (thửa 381/TBD 110); thửa 54/TBĐ 99 | Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 | 6.3 | 1.9 | 1.1 | 600 |
| 6.3 | Trục đường liên phường Quảng Yên – Hiệp Hòa | Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 99) | Giáp đường 338 | 4.4 | 1.4 | 900 | 600 |
| 7 | Đoạn đường | Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng – Chợ Đồn | Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng | ||||
| 7.1 | Đoạn đường | Thửa 780/TBĐ 113 | Hết Chùa Bằng | 9.1 | |||
| 7.2 | Đoạn đường | Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn | Hết thửa 215/TBĐ 105 | 2.7 | 1.1 | 900 | 600 |
| 8 | Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) | Toàn tuyến | 3.2 | 1.9 | 900 | 600 | |
| 9 | Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 | Toàn tuyến | 3.2 | 1.1 | 900 | 600 | |
| 10 | Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua Nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cổng | ||||||
| 10.1 | Đoạn đường | Thửa 131/TBĐ 104 | Hết thửa 119/TBĐ 106 | 3.2 | 1.1 | 900 | 600 |
| 10.2 | Đoạn đường | Thửa 127/TBĐ 106 | Dốc Cổng | 2.7 | 1.1 | 900 | 600 |
| 11 | Trục đường tỉnh 338 | Toàn tuyến | 16.5 | 6.6 | |||
| 12 | Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 15) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) | Trọn khu | 12.4 | ||||
| 13 | Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 331b) | Trọn khu | 15 | ||||
| 14 | Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | ||||||
| 14.1 | Đoạn đường | Thửa 506/TBĐ 110 | Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy | 3 | 1.9 | 1 | 600 |
| 14.2 | Đoạn đường | Ngã 3 Giếng Máy đi Ô Luyến | Hết thửa 189/TBĐ 111 | 1.9 | 1.1 | 900 | 600 |
| 14.3 | Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 | Toàn tuyến | 1.4 | 1.1 | 900 | 600 | |
| 15 | Đường đi chợ Ba Đại | Toàn tuyến | 3 | 1.9 | 1 | 600 | |
| 16 | Đường đi độc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà Thờ xóm 3 | ||||||
| 16.1 | Đoạn đường | Thửa 170/TBĐ 110 | Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì | 1.500 | 1.000 | 900 | 600 |
| 16.2 | Đoạn đường | Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 | Hết trổ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó | 1.400 | 900 | 700 | 600 |
| 17 | Đường từ sân vui chơi Đồng Thẳng đi đến Thệt thôn 2 | ||||||
| 17.1 | Đoạn đường | Sân vui chơi Đông Thẳng | Vị trí 2 trục đường 338 | 2.700 | 1.100 | 700 | 600 |
| 17.2 | Đoạn đường | Sau vị trí 2 đường 338 | Hết thôn 2 | 1,400 | 1.100 | 700 | 600 |
| 18 | Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rút giáp khu phố Mai Hoa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | ||||||
| 18.1 | Trục đường | Đường tỉnh 331 | Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) | 4.400 | 1.800 | 1.100 | 600 |
| 18.2 | Trục đường | Thửa 283/TBĐ 97 | Giáp khu phố Hải Hoà phường Đông Mai | 5.100 | 2.200 | 1.000 | 600 |
| 19 | Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | ||||||
| 19.1 | Đường Bến Thóc ra đê | Toàn tuyến | |||||
| 19.2 | Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8,9 | Toàn tuyến | 3.200 | 1.500 | 1.100 | 600 | 1.900 |
| 19.3 | Đoạn thôn 8 | Thửa 44/TBĐ 126 | Hết thửa 537/TBĐ 127 | 3.300 | 1.700 | 1.100 | 600 |
| 20 | Khu tái định cư phục vụ cổng tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Trọn khu | |||||
| 20.1 | Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m | 16.050 | |||||
| 20.2 | Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7,5m | 16.100 | |||||
| 21 | Khu tái định cư tại Sông Khoai – phường Hiệp Hòa | Trọn khu | |||||
| 21.1 | Các ô đất bám đường 10,5m | 9.530 | |||||
| 21.2 | Các ô đất bám đường 7m | 7.080 | |||||
| 21.3 | Các ô đất bám đường rộng 6m | 6.780 | |||||
| 21.4 | Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe | 6.880 | |||||
| 22 | Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3, Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) | Toàn tuyến | 2.900 | 1.400 | 900 | 600 | |
| 23 | Các khu còn lại | Toàn tuyến | 1.800 | ||||
| 24 | Đường Vĩnh Thủy | Giáp đường nối đường tỉnh 338 | Ngã tư chở sét | 4.400 | 1.800 | 1.100 | 600 |
Bảng giá đất phường Quảng Yên 2026
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Phố Lê Lợi | Bảo tàng | Ngã tư cầu sông Chanh | 27.400 | 8.800 | ||
| 2 | Phố Trần Khánh Dư | ||||||
| 2.1 | Phố Trần Khánh Dư | Bưu điện | Số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) | 18.600 | 8.800 | 4.700 | 2.400 |
| 2.2 | Phố Trần Khánh Dư | Thửa 94/TBĐ 99 | Hết Vườn Hoa Chéo | 17.400 | 7.600 | 4.700 | 2.800 |
| 3 | Phố Ngô Quyên | ||||||
| 3.1 | Phố Ngô Quyền | Thị đội | Ngã tư Ngân hàng | 10.200 | 4.700 | 2.400 | 1.700 |
| 3.2 | Phố Ngô Quyền | Ngã tư Ngân hàng | Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ | 15.400 | 6.100 | 4.700 | 1.700 |
| 3.3 | Phố Ngô Quyền | Nhà Văn hóa và đầu ngô vào kho Lương thực cũ | Bến tàu | 16.4 | 7.2 | 2.9 | 1.7 |
| 4 | Phố Trần Hưng Đạo | ||||||
| 4.1 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Ngân hàng | Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) | 10.2 | 4.4 | 2.5 | 1.7 |
| 4.2 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngân hàng | Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | 16.4 | 5.2 | 3.3 | 1.7 |
| 4.3 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Nguyễn Du | Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) | 13.6 | 6.1 | 3.3 | 1.7 |
| 4.4 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường tỉnh lộ 338 | Hết số nhà 148 | 10.2 | 4.7 | 3.1 | 1.7 |
| 4.5 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngõ 148 Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đạo – Vua Bà | 10.2 | 4.7 | 2.8 | 800 |
| 4.6 | Phố Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đạo – Vua Bà | Đường Trần Nhân Tông | 17.4 | 4.7 | 2.8 | 800 |
| 4.7 | Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) | Trọn khu | 4.8 | ||||
| 5 | Phố Phạm Ngũ Lão | ||||||
| 5.1 | Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão) | Ngã tư Bưu điện | Đường vào đầm Liên Minh | 9 | 4.4 | 3.3 | 1.7 |
| 5.2 | Phố Phạm Ngũ Lão | Đường vào đầm Liên Minh | Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên | 8.8 | 4.4 | 2.4 | 1.7 |
| 5.3 | Phố Phạm Ngũ Lão | Giếng Vuông | Giáp Cửa Khâu | 5.9 | 4.7 | 3.1 | 1.7 |
| 5.4 | Phố Phạm Ngũ Lão | Giáp nhà văn hóa khu 6 | Hết khu Đại Thành | 8.8 | 4.7 | 2.4 | 1.7 |
| 6 | Phố Nguyễn Du | Cổng sau chợ Rừng | Hết trường THCS Trần Hưng Đạo | 15.4 | 8.8 | 4.7 | 1.7 |
| 7 | Phố Đinh Tiền Hoàng | Ngã 4 Bệnh viện | Phố Ngô Quyền | 9.6 | 3.7 | 2.4 | 1.7 |
| 8 | Phố Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết địa phận phường Quảng Yên | 13.6 | 5.9 | 3.1 | 1.7 |
| 9 | Phố Nguyễn Thái Học | Giáp phố Nguyễn Du (lối vào Trung tâm Hướng nghiệp) | |||||
| 9.1 | Phố Nguyễn Thái Học | Thị ủy | Hết ngã tư Quang Trung | 16.4 | 4.4 | 3.1 | 1.7 |
| 9.2 | Phố Nguyễn Thái Học | Ngã tư Quang Trung | Giáp Nguyễn Du | 12 | 4.4 | 3.1 | 1.7 |
| 10 | Phố Quang Trung | Phố Lê Lợi | Phố Nguyễn Thái Học | 16.4 | 5.2 | 3.3 | 1.4 |
| 11 | Phố Trần Nhật Duật | Phố Lê Lợi | Phố Nguyễn Thái Học | 12.4 | 4.4 | 3.7 | 1.4 |
| 12 | Phố Trần Quang Khải | Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi | Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 | 8.8 | 5.2 | 2.5 | 1.4 |
| 13 | Đường Dã Tượng | Ngã Tư chợ Rừng | Bến Nhà thờ | 8.8 | 4.4 | 3.1 | 1.7 |
| 14 | Đường vào Sư đoàn 395 | Toàn tuyến | 14.6 | 4.4 | 3.7 | 1.7 | |
| 15 | Đường An Hưng | ||||||
| 15.1 | Đường An Hưng | Đường Trần Nhật Duật | Ngã tư Nguyễn Du | 12 | 4.4 | ||
| 15.2 | Đường An Hưng | Ngã tư đường tỉnh 338 | Ngã tư đường tỉnh 338 | 12.8 | 3.7 | ||
| 15.3 | Đường An Hưng | Ngã tư đường tỉnh 338 | Phố Vua Bà | 12 | 4.4 | ||
| 16 | Khu quy hoạch dân cư đường Than | Trọn khu | 13.6 | ||||
| 17 | Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp | Lối rẽ phố Nguyễn Du | Cổng Trung tâm Hướng nghiệp | 8.5 | 4.4 | 2.4 | 1.7 |
| 18 | Đường Văn Miếu: | Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng | Đường rẽ vào Sư 395 | 6.1 | 3.5 | 2.1 | 1.7 |
| 19 | Phố Trần Nhân Tông | ||||||
| 19.1 | Phố Trần Nhân Tông | Ngã tư cầu Sông Chanh | Hết cổng ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản Phú Minh Hưng | 17.4 | 10.2 | 3.7 | 1.7 |
| 19.2 | Phố Trần Nhân Tông | Thứa 8/TBD 93 | Thira 92/TBĐ 31 | 15.4 | 7.2 | 2.9 | 1.7 |
| 19.3 | Phố Trần Nhân Tông | Thửa 91/TBĐ 31 | Trạm bơm (khu phố 6) | 12.4 | 4.7 | 2.8 | 810 |
| 19.4 | Phố Trần Nhân Tông | Trạm bơm (khu phố 6) | Phà Rừng (khu phố 6) | 7.5 | 4.4 | 2.6 | 1.6 |
| 20 | Đường vào cổng ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh: | Toàn tuyến | 6.2 | 4.7 | 2.4 | 1.2 | |
| 21 | Đường ra bãi cọc Bạch Đăng | Toàn tuyến | 6.2 | ||||
| 22 | Cụm dân cư Tây chợ Rừng | Trọn khu | 16.4 | ||||
| 23 | Đường Lê Hoàn | ||||||
| 23.1 | Đường Lê Hoàn | Phố Ngô Quyên | Đường Dã Tượng | 12 | |||
| 23.2 | Đường Lê Hoàn | Đường Dã Tượng | Giáp đê sông Chanh | 17.4 | |||
| 23.3 | Đường Lê Hoàn | Trường mầm non Mai Thế hệ | Hết tuyến đường Lê Hoàn | 17.4 | |||
| 24 | Phố Nguyễn Bình | ||||||
| 24.1 | Phố Nguyễn Bình | Vườn Hoa Chéo | Hết khách sạn Sông Chanh | 15.4 | 6.1 | 3.5 | 2.8 |
| 24.2 | Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) | Khách sạn Sông Chanh | Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) | 13.6 | 6.1 | 2.7 | 1.2 |
| 24.3 | Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên | Toàn tuyến | 12.8 | 5.9 | 2.4 | 1.2 | |
| 25 | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí – Cầu Sông Chanh) | ||||||
| 25.1 | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí – Cầu Sông Chanh) | Giáp đường 338 | Ngã tư giao với đường An Hưng | 17.4 | 12.8 | ||
| 25.2 | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí – Cầu Sông Chanh) | Ngã tư giao với đường An Hưng | Hết địa phận phường Quảng Yên | 16.4 | 7.2 | ||
| 26 | Khu quy hoạch VINADECO | Trọn khu | 22 | ||||
| 27 | Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh | Trọn khu | 12 | ||||
| 28 | Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp | Trọn khu | 12 | ||||
| 29 | Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | ||||||
| 29.1 | Đường đê Quảng Yên | Giáp bãi Cọc Bạch Đằng | Hết cầu sông Chanh | 3.1 | |||
| 29.2 | Đường đê Quảng Yên | Cầu sông Chanh | Đường vào đầm Liên Minh | 5.9 | |||
| 29.3 | Đường đê Quảng Yên | Đường vào đầm Liên Minh | Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh | 5.9 | |||
| 29.4 | Đường đê Quảng Yên | Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh | Hết tuyến đê | 3.1 | |||
| 30 | Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 | Toàn tuyến | 12.8 | 3.5 | 2.1 | 1.7 | |
| 31 | Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải | Toàn tuyến | 12.8 | ||||
| 32 | Khu QH Phú Minh Hưng | Trọn khu | 22 | ||||
| 33 | Khu tái định cư Yên Giang | Trọn khu | |||||
| 33.1 | Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m | 17.13 | |||||
| 33.2 | Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m | 17.48 | |||||
| 33.3 | Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m | 18.03 | |||||
| 34 | Khu Quy hoạch dân cư Bắc đường 10 (lô C) | 13.6 | |||||
| 35 | Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) | Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám | Phố Đinh Tiền Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 | 5.9 | 1.7 | 1.2 | 800 |
| 36 | Đường Vua Bà | Phố Trần Nhân Tông | Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang | 8.5 | 4.7 | 2.8 | 800 |
| 37 | Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | ||||||
| 37.1 | Đường tỉnh 338 | Điện máy xanh | Ngã tư Trần Hưng Đạo | 16.4 | 6.1 | 2.4 | 800 |
| 37.2 | Đường tỉnh 338 | Ngã tư Trần Hưng Đạo | Hết địa phận phường Quảng Yên | 19 | 4.4 | 2.8 | 800 |
| 38 | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Trọn khu | |||||
| 38.1 | Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7.5m | 18.97 | |||||
| 38.2 | Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp dường giao thông rộng 5.5m | 17.98 | |||||
| 39 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Trọn khu | |||||
| 39.1 | Các ô đất bám đường rộng 7.5m | 18.6 | |||||
| 39.2 | Ở đất bám đường rộng 10,5m | 21.76 | |||||
| 40 | Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết dịa phận xã Tiến An cũ | 13.6 | 4.7 | 2.9 | 900 | ||
| 41 | Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến là thửa đất số 150/TBĐ 162 phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) | Cây xăng Cộng Hoà | Đường vào Nhà máy Sử | 12.8 | 7.6 | 2.5 | 1.2 |
| 42 | Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) | Đường vào Nhà máy Sử | Nút giao Tân An | 7.6 | 2.4 | 1.2 | 600 |
| 43 | Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) | Toàn tuyến | 7.6 | 2.4 | 2 | 600 | |
| 44 | Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An | Toàn tuyến | 6.1 | 2.1 | 1.2 | 600 | |
| 45 | Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) | Toàn tuyến | 4.4 | ||||
| 46 | Đoạn đường thôn Cỏ Khê | Đường 331 | Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) | 2.5 | 2 | 1.2 | 780 |
| 47 | Đường vào nhà Máy Sứ | Giáp đường 331B | Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | 3.4 | 1.6 | 900 | 780 |
| 48 | Đường từ Dốc Miều thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | ||||||
| 48.1 | Đoạn từ dốc miều thôn Cửa Tràng đến cổng ty Hiệp An | Toàn tuyến | 2.8 | 1,700 | 1.2 | 780 | |
| 48.2 | Đoạn từ cổng ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cô Khê | Toàn tuyến | 2.1 | 1.4 | 1.2 | 780 | |
| 49 | Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sắm | Toàn tuyến | 2.1 | 1.7 | 1.4 | 780 | |
| 50 | Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sầm đến nhà Máy Sử | Toàn tuyến | 2.8 | 1.7 | 1.4 | 780 | |
| 51 | Đường từ giáp cầu Cây Sầm đến giáp khu dân cư Bãi 2 | Toàn tuyến | 2.8 | 1.7 | 1.2 | 780 | |
| 52 | Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa Giếng Đá Cây Sắm | Toàn tuyến | 2 | 1.8 | 1.2 | 780 | |
| 53 | Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | ||||||
| 53.1 | Đoạn đường | khu vui chơi thanh thiếu niên | Hết thửa 278/TBĐ 164 | 2.8 | 1.7 | 1.2 | 780 |
| 53.2 | Đoạn đường | Thửa 241/TBĐ 164 | Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | 2 | 1.2 | 1 | 780 |
| 54 | Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình Vườn Chay) | ||||||
| 54.1 | Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đinh) | Toàn tuyến | 2 | 1.7 | 1.2 | 780 | |
| 54.2 | Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay | Toàn tuyến | 1.4 | 1.1 | 720 | 600 | |
| 54.3 | Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đảng (khu dân cư Vườn Chay) | Toàn tuyến | 1.2 | 1.1 | 640 | 600 | |
| 55 | Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | ||||||
| 55.1 | Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170 | Toàn tuyến | 2.8 | 2 | 1.2 | 780 | |
| 55.2 | Đoạn từ thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường nhánh Bãi 2 còn lại | Toàn tuyến | 2 | 1.7 | 1.2 | 600 | |
| 56 | Đường từ cổng Trảo Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | ||||||
| 56.1 | Đoạn từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 | Toàn tuyến | 2.8 | 2 | 1.2 | 780 | |
| 56.2 | Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen | Toàn tuyến | 1.4 | 1.2 | 700 | 600 | |
| 57 | Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | ||||||
| 57.1 | Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 | Toàn tuyến | 2 | 1.4 | 810 | 780 | |
| 57.2 | Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa | Toàn tuyến | 1.4 | 900 | 630 | 600 | |
| 58 | Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | ||||||
| 58.1 | Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo | Toàn tuyến | 2 | 1.5 | 1.2 | 780 | |
| 58.2 | Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo | Toàn tuyến | 1.4 | 810 | 630 | 600 | |
| 59 | Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa | Toàn tuyến | 2 | 1.2 | 900 | 780 | |
| 60 | Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) | Toàn tuyến | 2 | 1.9 | 1.8 | 1.5 | |
| 61 | Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành | Toàn tuyến | 2.7 | 1.2 | 900 | 780 | |
| 62 | Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | ||||||
| 62.1 | Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 | Toàn tuyến | 2 | 1.2 | 1.1 | 780 | |
| 62.2 | Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh | Toàn tuyến | 1.4 | 810 | 700 | 600 | |
| 63 | Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | ||||||
| 63.1 | Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến | 2 | 1.2 | 900 | 780 | |
| 63.2 | Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giến đến hết thửa 6/TBD 173 hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến | 1.4 | 810 | 700 | 600 | |
| 64 | Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến | 2 | 1.7 | 900 | 780 | |
| 64.1 | Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An | Toàn tuyến | 1.4 | 900 | 700 | 600 | |
| 64.2 | Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến | 2.1 | 1.7 | 1.4 | 900 | |
| 64.3 | Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 | Toàn tuyến | 1.4 | 810 | 700 | 600 | |
| 65 | Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê Giếng Đá Chùa) | Toàn tuyến | 12 | ||||
| 66 | Khu quy hoạch dân cư khu 4 khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 12.8 | ||||
| Các ô đất bám đường 5,5m | 7.5 | ||||||
| Các ô đất bám đường 7,5m | 6.1 | ||||||
| 67 | Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng khu phố Yên Giang 15 | Trọn khu | 12 | ||||
| 68 | Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu | ||||||
| 69 | Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng | ||||||
Bảng giá đất phường Hà An 2026
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Đường Hồng Phong | ||||||
| 2 | Đường vận tải Bạch Đằng | ||||||
| 2.1 | Đường vận tải Bạch Đằng | Tượng đài liệt sỹ | Kênh N17 | 8.8 | 3.7 | 1.7 | 900 |
| 2.2 | Đường vận tải Bạch Đằng | Kênh N17 | hết đường | 6.2 | 4.6 | 1.5 | 900 |
| 2.3 | Đoạn từ nhà văn hóa khu phổ Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến | |||||
| 2.3.1 | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân | Toàn tuyến | 2.6 | 2 | 1.5 | 900 | |
| 2.3.2 | Đoạn từ số nhà 01 ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Trường mầm non Hà An cũ | Thửa đất số 7/TBĐ 122 | 2.6 | 2.4 | 1.2 | 900 |
| 2.4 | Đường vận tải Bạch Đằng | Đầu tuyến | Giáp vùng nuôi trồng thủy sản | 3.7 | 1.8 | 1.1 | 700 |
| 3 | Đường Vận Hưng | Đầu tuyến | Cuối tuyến (đê khu 14) | 3.6 | 2.3 | 1.1 | 900 |
| 4 | Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) | Đầu tuyến | Nhà văn hóa khu 7 | 8.8 | 3.1 | 1.2 | 900 |
| 5 | Đường Phong Hải | điểm giao đường Đại Thành | Cổng chào khu 14 | 3.7 | 1.5 | 1.2 | 900 |
| 6 | Đường Hồng Hà | Toàn tuyến | 3.1 | 1.5 | 1.2 | 800 | |
| 7 | Phố Nam Phong | Toàn tuyến | 2.6 | 1.5 | 1.2 | 900 | |
| 8 | Phố 12/9 | Toàn tuyến | 3.6 | 1.5 | 1.1 | 800 | |
| 9 | Phố Chu Văn An | Toàn tuyến | 2.6 | 1.5 | 1.2 | 900 | |
| 10 | Đoạn ngách 14 ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 | 1.6 | 1.5 | 1.2 | 900 | ||
| 11 | Khu tái định cư Hà An | ||||||
| 11.1 | Thửa đất bám đường Hồng Phong | Đầu tuyến | Cuối tuyến | 17.64 | |||
| 11.2 | Thửa đất bám đường Đại Thành | Giáp đường Hồng Phong | Hết khu tái định cư Hà An | 15.97 | 13.99 | ||
| 12 | Đường tỉnh 331B | Giáp phường Quảng Yên | Trường tiểu học Hoàng Tân | ||||
| 12.1 | Đường tỉnh 331B | Giáp phường Quảng Yên | Bến Giang | 12 | 4.6 | 2.3 | 1.5 |
| 12.2 | Đường tỉnh 331B | Thửa 31/TBĐ 179 | Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) | 8.8 | 4.6 | 1.5 | 700 |
| 13 | Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa | Toàn tuyến | 6.2 | 4.6 | 1.8 | 1.2 | |
| 14 | Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An | Trọn khu | 15.74 | ||||
| 15 | Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân An | Trọn khu | 15.74 | ||||
| 16 | Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát | Toàn tuyến | 3.7 | 2.9 | 1.8 | 1.2 | |
| 17 | Đường Đồng Tâm | Toàn tuyến | 3.4 | 2.3 | 1.6 | 1.1 | |
| 18 | Tuyến đường | Thửa 11/TBĐ 190 | Hết thửa 141/TBĐ 194 | 5.4 | 2.6 | 1.5 | 700 |
| 19 | Tuyến Đường HNIN | Thửa 145/TBĐ 199 | Hết thửa 255/TBĐ 211 | 4.6 | 2.3 | 1.2 | 700 |
| 20 | Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3 khu phố Hoàng Tân 4) | ||||||
| 20.1 | Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến | 4.6 | 2.3 | 1.2 | 700 | |
| 20.2 | Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến | 4.1 | 1.8 | 1.1 | 700 | |
| 20.3 | Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến | 3 | 1.6 | 800 | 700 | |
| 21 | Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | ||||||
| 21.1 | Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) | Toàn tuyến | 5.4 | 2.3 | 900 | 700 | |
| 21.2 | Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 | Toàn tuyến | 3.7 | 1.6 | 900 | 700 | |
| 21.3 | Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 | Toàn tuyến | 3 | 1.6 | 800 | 700 | |
| 22 | Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) | Toàn tuyến | 5.4 | 2.3 | 1.2 | 700 | |
| 23 | Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân 2, 5) | Toàn tuyến | |||||
| 23.1 | Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 | Toàn tuyến | 5.4 | 2.3 | 1.2 | 700 | |
| 23.2 | Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thừa 136/TBĐ 211 | Toàn tuyến | 3.7 | 1.8 | 1.1 | 700 | |
| 24 | Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 | Toàn tuyến | 3.7 | 1.8 | 1.1 | 700 | |
| 25 | Tuyến đường từ cổng 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An | Toàn tuyến | 5.4 | 2.3 | 1.2 | 700 | |
| 26 | Tuyến đường từ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 | Toàn tuyến | 3.7 | 1.8 | 1.1 | 700 | |
| 27 | Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBD 201 | Toàn tuyến | 3.7 | 1.8 | 1.1 | 700 | |
| 28 | Các vị trí còn lại | Toàn tuyến | 700 | ||||
Bảng giá đất phường Phong Cốc 2026
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Đường tỉnh lộ 338 | ||||||
| 1.1 | Đường tỉnh lộ 338 | Cầu sông Chanh | Kênh N26 (thừa 66/TBĐ 29) | 12.2 | 6.1 | 1.8 | 800 |
| 1.2 | Đường tỉnh lộ 338 | Trường THCS Yên Hải | hết đình Cốc (hết thửa 367/TBD 147) | 14.1 | 4.5 | 2.1 | 700 |
| 1.3 | Đoạn từ cầu Sông Chanh (thừa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6 khu phố 7 Đò Chanh) | Toàn tuyến | 12.2 | 6.1 | 1.8 | 800 | |
| 1.4 | Đoạn từ thừa 79/TBĐ 30 đến hết thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đô Chanh) | Toàn tuyến | 4.5 | 2.2 | 1.4 | 800 | |
| 1.5 | Đoạn từ thừa 75/TBĐ 30 đến hết thừa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đỏ Chanh) | Toàn tuyến | 3.3 | 2.2 | 1.4 | 800 | |
| 2 | Khu tái định cư tại phường Nam Hoà cũ | Trọn khu | |||||
| 2.1 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7.5m via hè giáp với thửa đất rộng 5m | 15.14 | |||||
| 2.2 | Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m via hè giáp với thửa đất rộng 3m | 14.06 | |||||
| 2.3 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m via hè giáp với thửa đất rộng 5m | 17.4 | |||||
| 2.4 | Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m via hè giáp với thửa đất rộng 3m | 13.51 | |||||
| 2.5 | Các thửa đất bảm 01 mặt đường quy hoạch rộng 7.5m via hè giáp với thửa đất rộng 5m | 14.28 | |||||
| 3 | Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh – Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc khu phố 2 Đồng Cốc) | ||||||
| 3.1 | Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 đến hết thửa 50/TBĐ 44 | Toàn tuyến | 4.5 | 2.2 | 1.4 | 800 | |
| 3.2 | Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 đến hết thửa 63/TBĐ 43 | Toàn tuyến | 2.2 | 1.8 | 1.4 | 800 | |
| 3.3 | Đoạn từ thửa 44/TBĐ 43 đến hết thửa 188/TBĐ 6 | Toản tuyến | 2.2 | 1.8 | 1.4 | 800 | |
| 4 | Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng | Thửa 43/TBĐ 53 | Hết thửa 26/TBD 52 | 4.7 | 2.2 | 1.1 | |
| 5 | Phố Hải Nam | Toàn tuyến | 4 | 2.7 | 1.1 | 700 | |
| 6 | Phố Thượng Hải | Toàn tuyên | 3.5 | 2.7 | 1.1 | 700 | |
| 7 | Phố Đông Tiền | Trường tiểu học Yên Hải | Thửa 13/TBĐ 115 | 3.5 | 2.7 | 2.1 | |
| 8 | Phố Thảnh Tiến | Thửa 58/TBĐ 117 | Nhà văn hóa khu 5 | 3.5 | 2.7 | 1.1 | |
| 9 | Đường ven sông | Cầu Chợ Đông | Nhà thờ Quán Vị | 3.5 | 2.2 | 1 | |
| 10 | Phố Nhà Mạc | Toàn tuyên | 5.4 | 3.5 | 2 | 700 | |
| 11 | Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 | Toàn tuyến | 3.5 | 2.4 | 1.1 | 700 | |
| 12 | Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Trọn khu | |||||
| 12.1 | Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11m via hè giáp với thửa đất rộng 5m | 12.5 | |||||
| 12.2 | Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m | 11.71 | |||||
| 13 | Đường Nguyễn Cống Bao | ||||||
| 13.1 | Đường Nguyễn Cống Bao | Đình Cốc | Cầu Cẩm Lũy | 9.9 | 5.1 | 2 | 1 |
| 13.2 | Đường Nguyễn Cống Bao | Cầu Cẩm Lũy | Cống Vông | 9.2 | 5.1 | 2 | 1 |
| 14 | Đường Phong Lưu | Cầu Miều | Thôn Vị Khê | 9.2 | 5.1 | 2 | 900 |
| 15 | Phố Cung Đường | Toàn tuyến | 6.9 | 3 | 2 | 900 | |
| 16 | Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên | Toàn tuyến | 3.5 | 3 | 2 | 1 | |
| 17 | Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo định Cốc | Toàn tuyến | 2 | ||||
| 18 | Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc | Toàn tuyến | 9.2 | 6.9 | 2 | 1 | |
| 19 | Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc | Toàn tuyến | 5.4 | 3 | 2 | 1 | |
| 20 | Tuyến đường khu dân cư | ||||||
| 20.1 | Đường từ giáp thửa 41/ TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBD 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm, Liên Cẩm Thành Cẩm Tiến) | Toàn tuyến | 3.5 | 2.8 | 1.4 | 800 | |
| 20.2 | Đường từ thứa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/1 BD 15 (thôn Cẩm Tiến Cẩm Thành, Cẩm Lũy) | Toàn tuyến | 3.5 | 2.8 | 1.4 | 700 | |
Bảng giá đất phường Liên Hòa
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị (triệu/m2) | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Trục đường 338 | ||||||
| 1.1 | Đường Nguyễn Cống Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) HN | Cầu Chỗ | Đình Cốc | 10.7 | 5 | 1.8 | 1 |
| 1.2 | Phố Trung Hải (gồm khu phố 1245) | Đình Cốc | Cầu Cốc | 18 | 5.3 | 1.8 | 1 |
| 1.3 | Phố Đông Hải (gồm khu phố 67) | Cầu Cốc | Nút giao | 18 | 4.6 | 2 | 1 |
| 1.4 | Phố Nam Hải | Đầu tuyến | Giáp đường cao tốc | 8.5 | 3.2 | 2 | 1 |
| 1.5 | Phố Cầu Ván | Đường 338 | Cống Mương | 11.4 | 3.2 | 1.8 | 1 |
| 2 | Đường công cảng | Nút giao | Bến đò Hà An | 11.4 | 5 | 1.8 | 1.3 |
| 2.1 | Đường cống cảng | Nút giao | Nghĩa trang | 6.8 | 2 | 1.8 | 1.3 |
| 2.2 | Đường cống cảng | Nghĩa trang | Cống cảng | 6.8 | 2 | 1.8 | 1 |
| 3 | Đường Cổng Mương | Toàn tuyến | 6.8 | 3.2 | 1.8 | 1 | |
| 4 | Đường ven sông (gồm các khu phố 24567) | Toàn tuyến | 6.8 | 3.2 | 1.8 | 1 | |
| 5 | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | 10.8 | |||||
| 5.1 | Các ô liền kề bám một mặt đường quy hoạch rộng 7.5m | 9.38 | 5.6 | ||||
| 5.4 | Các ô sân vườn bám một mặt đường quy hoạch rộng 5.5m | ||||||
| 6 | Tuyến đường trục thị xã | Thửa 1/TBĐ 80 | Thửa 32/TBĐ 119 | ||||
| 6.1 | Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 | Toàn tuyến | 12.3 | 3.2 | 1.8 | 1 | |
| 6.2 | Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê | Toàn tuyến | 6.8 | 3.2 | 1.8 | 800 | |
| 6.3 | Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6 7 8) | Toàn tuyến | 6.8 | 3.3 | 1.6 | 800 | |
| 7 | Đường từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2 thôn 3 thôn 4 thôn 5 thôn 6) | Toàn tuyến | 8.5 | 3.2 | 1.8 | 1 | |
| 8 | Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến công Khuê (thôn 6) | Toàn tuyến | 5 | 3.7 | 1.6 | 800 | |
| 9 | Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu | Toàn tuyến | 2 | 1.8 | 1.6 | 700 | |
| 10 | Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến | |||||
| 10.1 | Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông) | Toàn tuyến | 9.7 | 4.1 | 1.8 | 1 | |
| 10.2 | Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBD 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông Đình Quán Bầu Bắc Hàn) | Toàn tuyến | 6.8 | 3.8 | 1.8 | 1 | |
| 10.3 | Đoạn đường liên thôn đi Vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê) | Toàn tuyến | 5.2 | 3.3 | 1.8 | 1 | |
| 11 | Đường đi xã Tiền Phong (cũ) | Toàn tuyến | 5.7 | 3.4 | |||
| 12 | Đường Vị Khê di Cầu Miểu | Toàn tuyến | 4.7 | 2.8 | |||
| 13 | Đường Đồng Cam | Thửa 190/TBD 123 | Giáp lưu chân đê | 3.3 | 2.1 | 1.8 | 1 |
| 14 | Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3) | Toàn tuyến | 5.7 | 2 | 1.6 | 800 | |
| 15 | Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338 | Toàn tuyến | 5.2 | 2 | 1.6 | 700 | |
| 16 | Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3 | Toàn tuyến | 3.3 | 2 | 1.3 | 700 | |
| 17 | Đường khu dân cư từ thừa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3 xóm 4) | Toàn tuyến | 3.7 | 2.1 | 1.3 | 700 | |
| 18 | Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4) | Toàn tuyến | 3.7 | 2.1 | 1.3 | 700 | |
| 19 | Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã | Trọn khu | 3 | ||||
| 20 | Đoạn từ cầu Tiền Phong đến cổng xiếc và hết thôn 1+ thôn 2 | Toàn tuyến | 3.3 | 2.1 | 1.3 | 700 | |
| 21 | Các khu vực còn lại | Toàn tuyến | 1 | ||||
| 22 | Khu dân cư khu phố Phong Hải 3 | Trọn khu | 5.7 | ||||
| 23 | Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | ||||||
| 23.1 | Các lô đất bám đường rộng 7.5m | Toàn tuyến | 10.8 | ||||
| 23.2 | Các ô đất bám đường Chợ Rộc – Phong Hải | Toàn tuyến | 12.3 | ||||
| 24 | Khu dân cư số 1 Đia Cốc khu phố Phong Hải 5 | ||||||
| 24.1 | Các lô đất bám đường rộng 35m | Toàn tuyến | 6.4 | ||||
| 24.2 | Các lô đất bám đường rộng 70m | Toàn tuyến | 8.5 | ||||
Nhà đầu tư xem bảng giá đất cần hỗ trợ có thể gọi cho nhà đất Đại Lâm Mộc Land của chúng tôi để được hỗ trợ kiểm tra quy hoạch. Đo đạc, cắm mốc ranh giới lô đất, hỗ trợ thủ tục pháp lý sang tên chuyển nhượng.
Thông tin liên hệ:
Bất động sản Đại Lâm Mộc, thôn 3 Hoàng Tân Quảng Yên Quảng Ninh.
Điện thoại: 0347668899
Email: hoangvandoai@gmail.com
Website: https://phuchophalongxanh.com/

